| Phòng khám |
Thứ Hai
26/06
|
Thứ Ba
27/06
|
Thứ Tư
28/06
|
Thứ Năm
29/06
|
Thứ Sáu
30/06
|
Thứ Bảy
01/07
|
|
Phòng khám Bác sĩ Gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Da Liễu 1
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Da Liễu 2
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Cấp cứu - Lưu bệnh - Tiểu phẫu
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Ngoại
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Nội 2
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Tâm lý Tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Sàng lọc và truy tìm độc chất cá nhân
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Vật lý Trị liệu
Vị trí: Trệt
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Khoa Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Chẩn trị Y học Cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Nội soi
Vị trí: Trệt
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Vuốt sang trái/phải để chuyển ngày
Khối lâm sàng
Phòng khám Bác sĩ Gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da Liễu 1
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Phòng khám Cấp cứu - Lưu bệnh - Tiểu phẫu
Phòng khám Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Phòng khám Ngoại
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Phòng khám Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Phòng khám Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Phòng khám Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Phòng khám Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Phòng khám Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Phòng khám Tâm lý Tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Sàng lọc và truy tìm độc chất cá nhân
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Phòng khám Vật lý Trị liệu
Vị trí: Trệt
Khoa Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Phòng khám Chẩn trị Y học Cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Phòng khám Bác sĩ Gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da Liễu 1
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Phòng khám Cấp cứu - Lưu bệnh - Tiểu phẫu
Phòng khám Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Phòng khám Ngoại
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Phòng khám Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Phòng khám Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Phòng khám Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Phòng khám Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Phòng khám Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Phòng khám Tâm lý Tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Sàng lọc và truy tìm độc chất cá nhân
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Phòng khám Vật lý Trị liệu
Vị trí: Trệt
Khoa Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Phòng khám Chẩn trị Y học Cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Phòng khám Bác sĩ Gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da Liễu 1
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Phòng khám Cấp cứu - Lưu bệnh - Tiểu phẫu
Phòng khám Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Phòng khám Ngoại
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Phòng khám Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Phòng khám Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Phòng khám Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Phòng khám Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Phòng khám Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Phòng khám Tâm lý Tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Sàng lọc và truy tìm độc chất cá nhân
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Phòng khám Vật lý Trị liệu
Vị trí: Trệt
Khoa Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Phòng khám Chẩn trị Y học Cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Phòng khám Bác sĩ Gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da Liễu 1
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Phòng khám Cấp cứu - Lưu bệnh - Tiểu phẫu
Phòng khám Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Phòng khám Ngoại
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Phòng khám Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Phòng khám Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Phòng khám Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Phòng khám Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Phòng khám Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Phòng khám Tâm lý Tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Sàng lọc và truy tìm độc chất cá nhân
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Phòng khám Vật lý Trị liệu
Vị trí: Trệt
Khoa Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Phòng khám Chẩn trị Y học Cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Phòng khám Bác sĩ Gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da Liễu 1
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Phòng khám Cấp cứu - Lưu bệnh - Tiểu phẫu
Phòng khám Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Phòng khám Ngoại
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Phòng khám Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Phòng khám Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Phòng khám Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Phòng khám Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Phòng khám Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Phòng khám Tâm lý Tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Sàng lọc và truy tìm độc chất cá nhân
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Phòng khám Vật lý Trị liệu
Vị trí: Trệt
Khoa Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Phòng khám Chẩn trị Y học Cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Phòng khám Bác sĩ Gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da Liễu 1
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Phòng khám Cấp cứu - Lưu bệnh - Tiểu phẫu
Phòng khám Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Phòng khám Ngoại
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Phòng khám Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Phòng khám Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Phòng khám Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Phòng khám Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Phòng khám Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Phòng khám Tâm lý Tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Sàng lọc và truy tìm độc chất cá nhân
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Phòng khám Vật lý Trị liệu
Vị trí: Trệt
Khoa Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Phòng khám Chẩn trị Y học Cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11