| Phòng khám |
Thứ Hai
25/05
|
Thứ Ba
26/05
|
Thứ Tư
27/05
|
Thứ Năm
28/05
|
Thứ Sáu
29/05
|
Thứ Bảy
30/05
|
|
Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Nội 2
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
BHYT 1
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
BHYT 2
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Nội soi
Vị trí: Trệt
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
|
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
Sáng
07:00–12:00
|
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Chiều
13:00–16:30
|
Vuốt sang trái/phải để chuyển ngày
Khối lâm sàng
Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Khối lâm sàng
Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Khối cận lâm sàng
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11