Phòng khám
Thứ Hai 04/05
Thứ Ba 05/05
Thứ Tư 06/05
Thứ Năm 07/05
Thứ Sáu 08/05
Thứ Bảy 09/05
Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Nội 2
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
BHYT 1
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
BHYT 2
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Nội soi
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Chiều 13:00–16:30
Vuốt sang trái/phải để chuyển ngày
Thứ Hai, 04/05/2026

Khối lâm sàng

Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30

Khối cận lâm sàng

Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội soi
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Thứ Ba, 05/05/2026

Khối lâm sàng

Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30

Khối cận lâm sàng

Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội soi
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Thứ Tư, 06/05/2026

Khối lâm sàng

Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30

Khối cận lâm sàng

Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội soi
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Thứ Năm, 07/05/2026

Khối lâm sàng

Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30

Khối cận lâm sàng

Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội soi
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Thứ Sáu, 08/05/2026

Khối lâm sàng

Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30

Khối cận lâm sàng

Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội soi
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Thứ Bảy, 09/05/2026

Khối lâm sàng

Bác sĩ gia đình
Vị trí: Trệt 1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Da liễu
Vị trí: Lầu 1, Phòng 2.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Mắt
Vị trí: Lầu 1 - Phòng 2.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Ngoại Tổng quát
Vị trí: Trệt Phòng 1.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nhi
Vị trí: Phòng TT0.3
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 1
Vị trí: Tầng Trệt P1.14
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội thần kinh
Vị trí: Phòng TT 0.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Chuyên gia
Vị trí: Lầu 2- Phòng 3.15
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Răng Hàm Mặt
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Sản phụ khoa
Vị trí: trệt-Phòng 1.12
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tai Mũi Họng
Vị trí: lầu 1, Phòng 2.7
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Tư vấn tâm lý - tâm thần
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.10
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Đo khúc xạ - Kính thuốc
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Vật lý trị liệu
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
BHYT 2
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Âm ngữ trị liệu
Vị trí: tầng trệt - lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Y học cổ truyền
Vị trí: Lầu 1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30

Khối cận lâm sàng

Siêu âm tổng quát
Vị trí: Trệt P 1.6
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
X-quang
Vị trí: Trệt P1.1
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Xét nghiệm
Vị trí: Tầng trệt , P1.3, P1.5
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Nội soi
Vị trí: Trệt
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30
Phòng đo hô hấp ký
Vị trí: Lầu 1- Phòng 2.11
Sáng 07:00–12:00
Chiều 13:00–16:30