Theo quy định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 và Nghị định 96/2023/NĐ-CP
| Số giấy phép | 00153/HCM-GPHD |
|---|---|
| Cơ quan cấp | Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày cấp | 07/02/2025 |
| Thời hạn | 07/02/2035 (10 năm) |
| Địa điểm hoạt động | 539-541 Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
Phòng khám đa khoa với các chuyên khoa:
| Thứ 2 - Thứ 6 | 7:00 - 19:00 |
|---|---|
| Thứ 7 | 7:00 - 17:00 |
| Chủ nhật | 7:00 - 12:00 |
| Khám ngoài giờ | Theo lịch hẹn riêng |
| Cấp cứu | Nhận cấp cứu ban đầu, chuyển tuyến khi cần |
Danh sách cập nhật từ cơ sở dữ liệu chuyên gia của Phòng khám.
| Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động |
|---|---|---|---|
| Châu Văn Trở | PGS.TS.BS. | Theo quy định | Ban Lãnh đạo, Da liễu |
| Phan Thái Hảo | TS.BS.CKII. | Theo quy định | Tim mạch - Lão học |
| Đào Xuân Lãm | ThS.BS.CKII. | Theo quy định | Nội 1 — Điều trị bệnh lý thực quản, dạ dày, tá tràng |
| Nguyễn Sĩ Phương Thảo | ThS.BS.CKII. | Theo quy định | Nội tiết |
| Lưu Mỹ Phụng | THS.BS | Theo quy định | Da Liễu 1 — nấm da đầu |
| Mai Duy Linh | ThS.BS. | Theo quy định | Nội 1 — Lão khoa |
| Đoàn Lê Minh Hạnh | BS.CKII. | Theo quy định | Nội 1 — phòng khám chuyên khoa nội tổng quát |
| Trương Tấn Trung | TS.BS. | Theo quy định | Phòng khám Cơ xương khớp - Y học thể dục thể thao — Phẫu thuật nội soi khớp chẩn đoán và điều trị |
| Nguyễn Hoàng Liên | ThS.BS. | Theo quy định | Da Liễu |
| Phạm Nhật Nguyên | BS.CKI. | Theo quy định | Da Liễu — da liễu và thẩm mỹ |
| Đoàn Kim Thành | TS.BS. | Theo quy định | Phòng khám Chuyên gia — Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
| Võ Thị Bảo Châu | ThS.BS. | Theo quy định | Phòng khám Mắt — Nhãn khoa |
| Việt Thị Minh Trang | ThS.BS. | Theo quy định | Sản phụ khoa — Siêu âm |
| Tô Văn Trung | TS.BS. | Theo quy định | Sản phụ khoa |
| Võ Ngọc Thủy Tiên | ThS.BS. | Theo quy định | Nhi khoa — Y học Gia đình |
| Vũ Dương Quyết | BÁC SĨ | Theo quy định | Kế hoạch nghiệp vụ |
| Tăng Ngọc Phương Lộc | BS.CKI. | Theo quy định | Phòng khám Nội thần kinh |
| Trần Thị Bích Ngọc | BS.CKII. | Theo quy định | Phòng khám Nội thần kinh — Điều trị các bệnh nội khoa tâm lý theo hướng Y học cổ truyền: Rối loạn giấc ngủ, rối loạn lo âu, rối loạn khí sắc |
| Trần Thị Vân | THS.BS | Theo quy định | Phòng khám Răng Hàm Mặt — khám và điều trị Sâu răng, Nhiệt miệng, Hôi miệng |
| Lê Bảo Trân | BS.CKI. | Theo quy định | Phòng khám Răng Hàm Mặt — Siêu âm cơ xương khớp |
| Nguyễn Như Trung | TS.BS. | Theo quy định | Phòng khám Răng Hàm Mặt — cấy ghép Implant |
| Trương Thị Bích Hà | ThS.BS.CKII. | Theo quy định | Phòng khám Sản phụ khoa — Hóa sinh và Xét nghiệm y khoa |
| Trần Xuân Bách | THS.BS | Theo quy định | Phòng khám Tai Mũi Họng — Trung tâm Ung Bướu và Phẫu thuật Đầu-Cổ |
| Nguyễn Duy Quốc Khánh | THS.BS | Theo quy định | Tai Mũi Họng |
| Trần Thị Tâm Nhàn | ThS. | Theo quy định | Chuyên viên Tâm lý |
Ghi chú: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề bản gốc được lưu trữ tại Phòng khám. Xem chi tiết tại trang Hồ sơ chuyên gia.
Giá dịch vụ được niêm yết công khai và thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
| Khám chuyên khoa | Xem chi tiết tại Tra cứu giá dịch vụ |
|---|---|
| Khám hội chẩn | Theo quy định hiện hành |
| Siêu âm | Xem chi tiết tại Tra cứu giá dịch vụ |
| X-quang | Xem chi tiết tại Tra cứu giá dịch vụ |
| Xét nghiệm | Xem chi tiết tại Tra cứu giá dịch vụ |
| Dịch vụ khác | Liên hệ quầy tiếp tân hoặc tra cứu bảng giá tại Phòng khám |
Ghi chú: Giá dịch vụ có thể thay đổi. Vui lòng liên hệ Phòng khám để biết giá cập nhật nhất.
| Tên cơ quan | Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|
| Địa chỉ | 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | (028) 3930 9127 |
| Website | medinet.gov.vn — Cổng thông tin điện tử Sở Y tế TP.HCM |
| Đường dây nóng | 1900 9095 (Bộ Y tế) |
Các quyết định, thông tư và văn bản pháp lý liên quan đến hoạt động của Phòng khám.
| Loại | Số hiệu | Tiêu đề | Ngày ban hành | Cơ quan ban hành |
|---|---|---|---|---|
| Quyết định | Giấy phép hoạt động pk 2026 | 05943/HCM-GPHD | 26/02/2026 | Sở y tế |
| Quyết định | 432/qđ-syt | 432 danh mục kỹ thuật 2026 | 26/02/2026 | Sở y tế |
| Quyết định | 11/NQ-HĐND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thành phố Hồ Chí Minh, ngà | NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 399/NQ-HĐND | 06/02/2026 | Hội đồng nhân dân TP HCM |
| Khác | medic 2025 | Bảng giá medic 2025 | 04/10/2025 | phòng khám |
| Quyết định | 399/NQ-UB | quyết định giá dịch vụ y tế tại cơ sở y tế nhà nước | 24/07/2025 | Ủy ban nhân dân TP HCM |
| Khác | 109/qd-TTYT_2025_gia_ttyt_q5 | bảng giá 2025 TTYT quận 5 | 14/04/2025 | trung tâm y tế quận 5 |
| Khác | 2025_gia_ttyt_q7 | Bảng giá 2025 TTYT quận 7 | 01/01/2025 | trung tâm y tế quận 7 |
| Khác | 2025_gia_NgocMinh | Bảng giá 2025 của phòng khám Ngọc Minh | 01/01/2025 | phòng khám đa khoa Ngọc Minh |
| Khác | 2025_gia_dhyd_coso2 | bảng giá 2025 phòng khám đại học y dược cơ sở 2 | 01/01/2025 | phòng khám đại học y dược cơ sở 2 |
| Khác | 2025_gia_Nhơn Tâm | bảng giá phòng khám Nhơn Tâm | 01/01/2025 | phòng khám Nhơn Tâm |
| Khác | daiphuoc 2025 | Bảng giá PK Đại Phước 2025 | 01/01/2025 | phòng khám |
| Khác | vigor 2025 bảng gia | vigor 2025 bảng giá dịch vụ | 01/01/2025 | Phòng khám |
| Khác | 2025_gia_ttyt_q1 | bảng giá 2025 của trung tâm y tế quận 1 | 31/12/2024 | trung tâm y tế |
| Khác | 419/QĐ-ttyt_2025_gia_ttyt_q5 | Bảng giá TTYT q5 quyetdinh 1 | 24/12/2024 | trung tâm y tế |
| Quyết định | 1398/QĐ-SYT | Về việc phê duyệt áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại Phòng khám đa khoa thuộc Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 25/11/2024 | Sở Y tế TP Hồ Chí Minh |
| Thông tư | 23/2024/TT-BYT | Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh | 18/10/2024 | Bộ y tế |
| Thông tư | 21/2024/TT-BYT | Quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | 17/10/2024 | Bộ y tế |
| Khác | 2025_gia_ThienHau | Bảng giá 2025 phòng khám đa khoa Thiên Hậu | 24/09/2024 | phòng khám đa khoa Thiên Hậu |
| Thông tư | 22/2023/TT-BYT | Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp | 17/11/2023 | Bộ y tế |
| Thông tư | 21/2023/TT-BYT | Quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp | 17/11/2023 | Bộ y tế |
| Giá | 1234/QĐ_SYT | cơ cấu giá BHYT 2026 | 01/12/2025 | Sở y tế |
| Giá | MIGRATION-2025 | 4305QD - 2025 quyet dinh cua truong | 16/10/2025 | Trường |
| Giá | vigor | Bảng giá vigor 2025 | 01/01/2025 | phòng khám |
Danh mục kỹ thuật đầy đủ xem tại Tra cứu Danh mục Kỹ thuật.
Thông tin được cập nhật theo quy định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
© 2026 Phòng Khám Đa Khoa Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch