Logo PKĐHYK Phạm Ngọc Thạch ← Về trang chủ

📋 Danh mục Kỹ thuật Phòng Khám

Theo Quyết định 432/QĐ-SYT — Danh mục kỹ thuật được phê duyệt của Phòng khám Đa khoa ĐHYD Phạm Ngọc Thạch

Hiển thị 1,093 kỹ thuật trong danh mục được phê duyệt
953_23 TT23: 01.0281.1510 ĐVT: lượt
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
953_230 TT23: 08.0217.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
953_231 TT23: 08.0218.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
953_232 TT23: 08.0219.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
953_233 TT23: 08.0220.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
953_234 TT23: 08.0221.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
953_235 TT23: 08.0222.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
953_236 TT23: 08.0223.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
953_237 TT23: 08.0224.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
953_238 TT23: 08.0225.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
953_239 TT23: 08.0226.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
953_24 TT23: 01.0285.1349 ĐVT: lượt
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
953_240 TT23: 08.0227.0230 ĐVT: lượt
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
953_241 TT23: 08.0278.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
953_242 TT23: 08.0279.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị huyết áp thấp
953_243 TT23: 08.0280.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
953_244 TT23: 08.0281.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị hội chứng stress
953_245 TT23: 08.0282.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị cảm mạo
953_246 TT23: 08.0283.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị viêm Amidan
953_247 TT23: 08.0287.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
953_248 TT23: 08.0290.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
953_249 TT23: 08.0291.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị viêm bàng quang
953_25 TT23: 01.0286.1531 ĐVT: lượt
Đo các chất khí trong máu
953_250 TT23: 08.0292.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
953_251 TT23: 08.0293.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
953_252 TT23: 08.0294.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị sa tử cung
953_253 TT23: 08.0295.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
953_254 TT23: 08.0296.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
953_255 TT23: 08.0297.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
953_256 TT23: 08.0298.0230 ĐVT: lượt
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37