📋 Danh mục Kỹ thuật Phòng Khám
Theo Quyết định 432/QĐ-SYT — Danh mục kỹ thuật được phê duyệt của Phòng khám Đa khoa ĐHYD Phạm Ngọc Thạch
Hiển thị 1,093 kỹ thuật trong danh mục được phê duyệt
953_554
TT23: 15.0303.0200
ĐVT: lượt
Thay băng vết mổ
953_555
TT23: 15.0304.0505
ĐVT: lượt
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
953_556
TT23: 16.0022.1037
ĐVT: lượt
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
953_557
TT23: 16.0023.1037
ĐVT: lượt
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
953_558
TT23: 16.0025.1037
ĐVT: lượt
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
953_559
TT23: 16.0034.1038
ĐVT: lượt
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
953_56
TT23: 02.0352.0113
ĐVT: lượt
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
953_560
TT23: 16.0035.1023
ĐVT: lượt
Phẫu thuật nạo túi lợi
953_561
TT23: 16.0043.1020
ĐVT: lượt
Lấy cao răng
953_562
TT23: 16.0044.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
953_563
TT23: 16.0045.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
953_564
TT23: 16.0046.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
953_565
TT23: 16.0047.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
953_566
TT23: 16.0050.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
953_567
TT23: 16.0051.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
953_568
TT23: 16.0052.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
953_569
TT23: 16.0053.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
953_57
TT23: 02.0353.0112
ĐVT: lượt
Hút dịch khớp khuỷu
953_570
TT23: 16.0054.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
953_571
TT23: 16.0055.1012
ĐVT: lượt
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
953_572
TT23: 16.0056.1032
ĐVT: lượt
Chụp tủy bằng MTA
953_573
TT23: 16.0057.1032
ĐVT: lượt
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
953_574
TT23: 16.0061.1011
ĐVT: lượt
Điều trị tủy lại
953_575
TT23: 16.0065.1031
ĐVT: lượt
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
953_576
TT23: 16.0066.1031
ĐVT: lượt
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
953_577
TT23: 16.0067.1031
ĐVT: lượt
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
953_578
TT23: 16.0068.1031
ĐVT: lượt
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
953_579
TT23: 16.0070.1031
ĐVT: lượt
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
953_58
TT23: 02.0354.0113
ĐVT: lượt
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
953_580
TT23: 16.0071.1018
ĐVT: lượt
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement